100 tên hay may mắn phúc lộc cho con gái sinh năm 2019

100 tên hay may mắn phúc lộc cho con gái sinh năm 2019

Cái tên rất quan trọng với mỗi con người, nó đồng hành với chúng ta từ khi sinh ra cho tới tận khi nhắm mắt lìa đời. Cũng chính bởi vậy bố mẹ thường cố gắng đặt tên cho bé gái năm 2019 vừa hay lại có ý nghĩa, đặc biệt là phải hợp tử vi phong thủy và phong thủy ngũ hành của chính bé và với tuổi bố mẹ. Các mẹ cùng tham khảo 100 cái tên hay trong bài viết này nhé.

Đặt tên con hợp mệnh bố mẹ mang lại may mắn, tài lộc cho cả gia đình!

Đặt Nickname cho con bằng tiếng Anh – tên hay bảo đảm không giống ai!

Tên nick hay – Mỗi cái tên là một câu chuyện!

Đặt tên cho bé gái năm 2019 – 100 cái tên may mắn và phúc lộc
đặt tên cho bé gái năm 2019

đặt tên cho bé gái năm 2019

Tên bao gồm có ba phần: Họ, đệm và phần tên. Ba phần này chính là đại diện cho Thiên – Địa – Nhân. Trong đó, mỗi phần sẽ mang một ngũ hành khác nhau. Nhiệm vụ của mẹ cha là phải phối hợp cả 3 yếu tố này sao cho hài hòa cả về tương sinh, tránh bị tương khắc và cân bằng về ngũ hành.

Năm 2019 âm lịch tức là từ ngày 05/02/2019 đến 24/01/2020 theo dương lịch. Mệnh ngũ hành: Mộc – Bình Địa Mộc – Gỗ Đồng Bằng. Năm âm lịch: Kỷ Hợi – Tuổi con heo.

Với những mệnh và cung như trên thì bạn có thể lựa chọn cho con gái bạn một cái tên hay và đẹp năm 2019 với nhiều màu sắc khác nhau, cái tên có thể nói lên tính cách của các bé , hay một cái tên với những thành công tuyệt vời của cách bé. Những con giáp hợp với nhau như sau: Thân – Tí – Thìn, Tỵ – Dậu – Sửu, Hợi – Mão – Mùi, Dần – Ngọ – Tuất.

đặt tên cho bé gái năm 2019

đặt tên cho bé gái năm 2019

Theo đó, bạn có thể tham khảo danh sách 100 tên may mắn và phúc lộc cho bé gái năm 2019 dưới đây:

  1. Hoài An: ý nghĩa rằng cuộc sống của con sẽ mãi bình an.
  2. Thuỳ Anh: con sẽ thuỳ mị, tinh anh.
  3. Tú Anh: xinh đẹp, thông minh
  4. Ngọc Bích: con sẽ đẹp như viên ngọc quý màu xanh
  5. Bảo Bình: bức bình phong quý
  6. Nguyệt Cát: nghĩa là kỉ niệm ngày mùng 1 hàng tháng
  7. Bảo Châu: hạt ngọc quý
  8. Minh Châu: viên ngọc sáng
  9. Hương Chi: cành thơm
  10. Lan Chi: cỏ lan, hoa lau
  11. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
  12. Mai Chi: cành mai
  13. Hạc Cúc: tên một loài hoa đẹp
  14. Nhật Dạ: ngày đêm
  15. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
  16. Vinh Diệu: ý nghĩa là vinh dự.
  17. Vân Du: chơi trong mây
  18. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh.
  19. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
  20. Thiên Duyên: duyên trời
  21. Hải Dương: đại dương mênh mông
  22. Hướng Dương: hướng về phía mặt trời
  23. Kim Đan: loại thuốc quý
  24. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
  25. Trúc Đào: tên một loài hoa
  26. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
  27. Hồng Giang: dòng sông đỏ
  28. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
  29. Lam Giang: dòng sông hiền hoà
  30. Lệ Giang: Dòng sông xinh đẹp
  31. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
  32. Linh Hà: dòng sông linh thiêng
  33. Ngân Hà: dải ngân hà
  34. Ngọc Hà: dòng sông ngọc
  35. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
  36. An Hạ: mùa hè yên bình
  37. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
  38. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
  39. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
  40. Thanh Hằng: trăng xanh
  41. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
  42. Diệu Hiền: hiền thục nết na
  43. Ánh Hồng: ánh sáng hồng
  44. Đinh Hương: tên một loài hoa thơm
  45. Quỳnh Hương: tên một loài hoa
  46. Thanh Hương: hương thơm trong lành
  47. Mai Khôi: ngọc tốt
  48. Bích Lam: tên một loại ngọc quý
  49. Hiểu Lam: một ngôi chùa buổi sớm
  50. Song Lam: màu xanh sóng đôi
  51. Vy lam: ngôi chùa nhỏ
  52. Hoàng Lan: hoa lan vàng
  53. Trúc Lâm: rừng trúc
  54. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
  55. Bạch Liên: sen trắng
  56. Ái Linh: tình yêu nhiệm màu
  57. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
  58. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
  59. Thuỷ Linh: sự linh thiêng của nước
  60. Hương Ly: hương thơm quyến rũ
  61. Lưu Ly: tên một loài hoa đẹp
  62. Ban Mai: bình minh
  63. Nhật Mai: hoa mai ban ngày
  64. Yên Mai: hoa mai đẹp
  65. Hải Miên: giấc ngủ của biển
  66. Thuỵ Miên: giấc ngủ dài và sâu
  67. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
  68. Thiên Nga: chim thiên nga
  69. Bích Ngân: dòng sông màu xanh
  70. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
  71. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
  72. Minh Ngọc: ngọc sáng
  73. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
  74. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
  75. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
  76. Thuỷ Nguyệt: trăng soi đáy nước
  77. Gia Nhi: em bé của cả nhà
  78. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
  79. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
  80. Vân Phi: Mây bay
  81. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
  82. Hoàng Sa: cát vàng
  83. Linh San: tên một loài hoa
  84. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, thanh khiết
  85. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
  86. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh tao
  87. Tuyết tâm: tâm hồn trong sáng
  88. Đan Thanh: nét vẽ đẹp
  89. Giang Thanh: dòng sông xanh
  90. Hà Thanh: trong như nước sông
  91. Thiên Thanh: trời xanh
  92. Anh Thảo: tên một loài hoa
  93. Diễm Thảo: loài cỏ hoang
  94. Nguyên Thảo: cỏ dại
  95. Thanh Thảo: cỏ thơm
  96. Lệ Thu: mùa thu đẹp
  97. Quế Thu: thu thơm
  98. Diễm Thư: tiểu thư xinh đẹp
  99. Vân Thường: áo đẹp như mây
  100. Bảo Vy: vy diệu, quý hoá
đặt tên cho bé gái năm 2019

đặt tên cho bé gái năm 2019

Chúc các mẹ có thể tìm được một cái tên thật hay cho con gái nhé!

Vào ngay Fanpage của The Asianparent Vietnam để cập nhật và thảo luận cùng những cha mẹ khác nhé!

-Ele Luong-

Bạn có quan tâm tới việc nuôi dạy con không? Đọc các bài báo chuyên đề và nhận câu trả lời tức thì trên app. Tải app Cộng đồng theAsianparent trên IOS hay Android ngay!

Bài viết của

Ele Luong

app info
get app banner